Danh Sách lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND đối với khách hàng cá nhân tại 15 ngân hàng được cập nhật liên tục, đây là bảng lãi suất tháng 3.

Dưới  đây sánh lãi suất gửi tiết kiệm trực tuyến và tại quầy cho khách hàng lựa chọn

Hai loại lãi suất này có đôi chút chênh lệch. Mời các khách hàng xem so sánh ở bên dưới.

Dữ liệu được cập nhật lúc 13:40:22 18/03/2019

Ghi chú màu sắc:

Mầu xanh lá cây là lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.

Lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân gửi Trực tuyến

Lãi suất: %/năm
Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
KKH 01 tháng 03 tháng 06 tháng 09 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0,20 4,50 5,00 5,50 5,60 6,80 6,80 6,80
Bắc Á 1,00 5,50 5,50 7,70 7,90 8,10 8,20 8,20 8,20
BIDV 0,10 4,50 5,00 5,50 5,60 6,90 6,80 6,90 6,90
Đông Á 5,50 5,50 7,10 7,20 7,40 7,60 7,60 7,60
MaritimeBank 5,20 5,40 7,00 7,20 7,40 7,70 7,80 7,80
MBBank 0,30 5,00 5,30 6,50 6,50 7,20 7,40 7,50 7,50
Nam Á Bank 5,40 5,40 8,00 8,10 8,20 8,40 8,40 8,40
NCB 5,30 5,40 7,40 7,50 8,00 7,90 8,00 7,60
OCB 5,40 5,50 7,30 7,40 7,50 7,55 7,65 7,70
OceanBank 0,50 5,30 5,50 6,90 6,30 7,50 7,20 7,30 7,40
SCB 5,45 5,50 7,80 7,95 8,35 8,45 8,45 8,45
SHB 5,40 5,50 6,90 7,00 7,10 7,40 7,40 7,50
VIB 5,50 5,50 7,60 7,60 7,90 7,90 7,90
Vietcombank 0,10 4,50 5,00 5,50 5,50 6,80 6,80 6,80
VietinBank 4,65 5,45 5,95 5,95 7,25 6,85

Lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân gửi tại Quầy

Lãi suất: %/năm
Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
KKH 01 tháng 03 tháng 06 tháng 09 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0,20 4,50 5,00 5,50 5,60 6,80 6,80 6,80
Bắc Á 1,00 5,50 5,50 7,60 7,80 8,00 8,10 8,10 8,10
BIDV 0,10 4,50 5,00 5,50 5,60 6,90 6,80 6,90 6,90
Đông Á 5,50 5,50 7,10 7,20 7,40 7,60 7,60 7,60
MaritimeBank 5,20 5,40 6,70 7,00 7,20 7,60 7,70 7,70
MBBank 0,30 5,00 5,30 6,50 6,50 7,20 7,40 7,50 7,50
Nam Á Bank 1,00 5,40 5,50 6,80 7,00 7,90 7,40 8,45 7,40
NCB 0,50 5,30 5,40 7,40 7,50 8,00 7,90 8,00 7,60
OCB 0,50 5,30 5,50 7,20 7,30 7,80 7,45 7,55 7,60
OceanBank 0,50 5,30 5,50 6,90 6,30 7,50 7,20 7,30 7,40
SCB 1,00 5,40 5,50 7,10 7,10 7,50 7,70 7,75 7,75
SHB 0,50 5,30 5,50 6,90 7,00 7,10 7,40 7,40 7,50
VIB 5,40 5,40 7,50 7,50 7,80 7,80 7,80
Vietcombank 0,10 4,50 5,00 5,50 5,50 6,80 6,80 6,80
VietinBank 0,10 4,50 5,00 5,50 5,50 6,80 6,70 6,80 6,90

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *